Mặt bích thép là một miếng thép chịu được áp lực và có khả năng chống gỉ được sử dụng trong công nghiệp nhằm kết nối các đầu ống lại với nhau tạo thành một hệ thống đường ống nhằm vận hành chất khí hoặc chất lỏng.
Công ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Công Nghiệp Toàn Thịnh chuyên nhập khẩu và phân phối toàn quốc mặt bích thép theo đúng các tiêu chuẩn như sau :
Nguyên liệu
ASTM Ạ/N. A, A694, A266 and etc.
ASTM A182 F11, F22, F6a, F304/L/H, F316/L/H, F321, F51, F55, etc.
Tiêu chuẩn
ANSI B16.5, B16.47 A/B, AWWA, JIS/KS, BS, En1092-1, AS and etc
Áp lực
Seri của Mỹ: CLASS 150, CLASS 300, CLASS 400, CLASS 600, CLASS 900, CLASS 1500
Seri của Châu Âu: PN 6, PN 10, PN 16, PN 25, PN 40, PN 63, PN 100
Dạng mặt của bích
Seri của Mỹ: mặt phẳng (FF), Mặt lồi (RF), Lưỡi (T), Máng (G), Âm (F), Dương (M), Vòng chung (RJ)
Seri Châu Âu: dạng A (mặt phẳng), dạng B (mặt lồi), dạng C (lưỡi), dạng (lưỡi), dạng E (Spigot), dạng F (Recess), dạng G (O-Ring Spigot), dạng H (O-Ring Groove)
Mặt bích thép được phân thành nhiều loại khác nhau dựa trên sự đánh giá của các tiêu chuẩn riêng như theo tiêu chuẩn ANSI, JIS, BS, & DIN. Tiêu chuẩn ANSI là tiêu chuẩn được Mỹ quy định, còn tiêu chuẩn JIS là của Nhật Bản, tiêu chuẩn BS là của Anh, còn DIN là của Đức. có nhiều loại khác nhau như sau:
![]() |
![]() |
![]() |
BLIND FLANGE Mặt bích mù |
WELDING NECK FLANGE Mặt bích cổ cao |
THREADED FLANGE Mặt bích ren |
![]() |
![]() |
![]() |
SLIP ON WELD FLANGE Mặt bích hàn trượt |
LATE WELD FLANGE Mặt bích hàn đĩa |
SOCKET WELDING FLANGE Mặt bích hàn lỗ |
![]() |
![]() |
![]() |
LOOSE PLATE FLANGE Mặt bích đĩa lỏng |
ORIFICE FLANGE Mặt bích lỗ |
SPECTALE BLANK Mặt bích kính rỗng |
![]() |
||
INTEGRAL FLANGE Mặt bích hoàn chỉnh |
![]() |
![]() |
BLIND FLANGE Mặt bích mù |
WELDING NECK FLANGE Mặt bích cổ cao |
![]() |
![]() |
THREADED FLANGE Mặt bích ren |
SLIP ON WELD FLANGE Mặt bích hàn trượt |
![]() |
![]() |
LATE WELD FLANGE Mặt bích hàn đĩa |
SOCKET WELDING FLANGE Mặt bích hàn lỗ |
![]() |
![]() |
LOOSE PLATE FLANGE Mặt bích đĩa lỏng |
ORIFICE FLANGE Mặt bích lỗ |
![]() |
![]() |
SPECTALE BLANK Mặt bích kính rỗng |
INTEGRAL FLANGE Mặt bích hoàn chỉnh |
BLIND FLANGE Mặt bích mù |
WELDING NECK FLANGE Mặt bích cổ cao |
THREADED FLANGE Mặt bích ren |
SLIP ON WELD FLANGE Mặt bích hàn trượt |
SOCKET WELDING FLANGE Mặt bích hàn lỗ |
LATE WELD FLANGE Mặt bích hàn đĩa |
ORIFICE FLANGE Mặt bích lỗ |
LOOSE PLATE FLANGE Mặt bích đĩa lỏng |
INTEGRAL FLANGE Mặt bích hoàn chỉnh |
SPECTALE BLANK Mặt bích kính rỗng |